Thứ Hai, 6 tháng 4, 2015

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CÁC TRIỆU CHỨNG, BỆNH TẬT.

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN CÁC TRIỆU CHỨNG, BỆNH TẬT.
뇌빈혈 chứng thiếu máu não
동맥 경화(증) đột quị
두피염증 chứng viêm da đầu
요통 chứng đau lưng
구협염 chứng đau thắt ngực
전신쇠약 chứng suy nhược cơ thể
구토 chứng nôn ói
공포증 chứng sợ hãi
변비증 chứng táo bón
쥐(경련) chứng chuột rút
고독공포증 chứng sợ cô đơn
고혈압증 chứng cao huyết áp
저혈압증 chứng huyết áp thấp
어린이의 기침질환 chứng ho của trẻ em
산후의 부기 chứng phù sau khi sinh
정맥류 chứng phình tĩnh mạch
자학증 chứng tự làm khổ mình
위산과다증 chứng thừa axít bao tử
현기증 chứng chóng mặt ( tiền đình )
가려움증/ 가렴증 chứng ngứa
건조증 chứng khô da
궁금증 chứng tò mò
답답증 chứng, cảm giác khó chịu
결벽증 chứng bệnh quá sạch
이명 chứng ù tai
폐경변 chứng xơ phổi
수공포증 chứng sợ nước
가슴앓이 chứng ợ nóng, ợ chua
기관지확장증 chứng dãn phế quản
결핵(증) chứng lao
간경변증 biến chứng thành xơ gan
백혈구감소증 chứng giảm bạch cầu
혈소판감소증 chứng giảm tiểu cầu
혈전증 chứng huyết khối
흡수장애 chứng kém hấp thụ
구내건조증 chứng khô miệng
불면증 chứng mất ngủ
실명/소경/장님 chứng mù
색맹 chứng mù màu sắc
세포감소증 chứng giảm tế bào
유뇨증 chứng đái dầm
염증 chứng viêm nhiễm
소화불량 chứng khó tiêu
치매 chứng mất trí
발진 chứng phát ban
알레르기 chứng dị ứng
구토 chứng nôn mửa
배뇨장해 chứng khó bài niệu
곤란 chứng khó nuốt
요실금 chứng đái dầm
건망증 chứng hay quên, lãng trí
탈모증 chứng rụng lông tóc
두피염증 chứng viêm da đầu
위하수 chứng sa dạ dày
코감기 chứng sổ mũi
위경련 chứng đau dạ dày
염증 chứng viêm nhiễm
여병/ 합병증 bệnh biến chứng, bệnh kết hợp với bệnh khác
간경변증 biến chứng thành xơ gan
충혈증상 triệu chứng xung huyết
중독증상 triệu chứng trúng độc, chứng nghiện
자각증상 tự nhận biết, hiện tượng tự nhận biết
독감의 증상 triệu chứng của cúm
감기의 증상 triệu chứng cảm cúm
이질 chứng kiết lỵ
소인증/ 왜인증 chứng lùn
골다공증 chứng loãng xương
땀띠 chứng nổi rôm sảy
수근터널증후군 hội chứng ống cổ tay
신증후군 hội chứng hư thận
측두하아관절증후군 chứng khớp thái dương hàm
갱년기증후군 hội chứng mãn kinh
수면무호흡증 hội chứng ngừng thở lúc ngủ
금단증상 hội chứng rút thuốc
에이즈 hội chứng suy giảm miễn dịch, bệnh Aid
과잉운동증후군 hội chứng tăng động
티체증후군 (늑연골염) hội chứng tietz ( viêm sụn sườn)
발성곤란증 chứng khó phát âm
유뇨증 chứng đái dầm
광공포증 chứng sợ ánh sáng
광장공포증 chứng sợ khoảng rộng
비듬 chứng gầu
협심증 chứng đau tim bất thình lình, đau thắt ngực
급성복증 chứng đau bụng cấp tính
거식증 chứng chán ăn do thần kinh, tâm lý
불감증 chứng lãnh cảm, bệnh lãnh cảm
당뇨병 증세 chứng bệnh đái đường
다낭성난포증후군hội chứng đa năng buồng trứng
갱년기증상 các triệu chứng của tuổi mãn kinh.
질 건조증 chứng khô vùng kín ( phụ nữ )
발기 부전증 chứng không cương cứng hoàn toàn ( nam giới )
불임증 chứng vô sinh <nữ>, bệnh không có con

Thứ Sáu, 27 tháng 3, 2015

Ngữ pháp tiếng Hàn Động từ + (으)ㄹ 만하다



Động từ + (으)ㄹ 만하다

Động từ + (으)ㄹ 만하다. Đáng để làm gì đó.
Ví dụ:
가다 : Đi
→ 갈 만하다 : đáng để đi
먹다 : ăn
→ 먹을 만하다 : đáng để ăn
늦다 : muộn
→ 늦을 만하다 : Đáng để muộn.
놀라다 : Ngạc nhiên
→ 놀랄 만하다 : Đáng để ngạc nhiên, bất ngờ.
1. 그럴 만해요. : Nó bị / được như thế ( câu này dịch tùy vào văn cảnh)
2. 그 사람은 인기가 있을 만해요. Anh ấy rất đáng được mến mộ
3. 이 책 읽을 만해요? : Sách này có đáng đọc không?
4. 괜찮아요. 참을 만해요. Không sao, nó rất đáng để chịu đựng.
5. 한국에서 한번 가볼 만한 곳이 어디예요? Ở Hàn Quốc thì nơi đâu đáng để đi thử 1 lần ?
6. 믿을 만한 친구가 몇 명 이나 있어요? Có mấy người bạn đáng tin ?
7. 이 음식을 먹을 만해요? Món này có ngon không ? ( Có đáng để ăn không ?
• Khi trước động từ có “아직” hoặc “아직도” thì có thể dịch là “ vẫn còn .... được”
1. 3일 전에 만든 음식이지만 아직 먹을 만해요 : Món này làm từ 3 hôm trước nhưng vẫn còn ăn được.
2. 이건 10년 전에 산 카세트지만 고장도 자주 안 나고 아직 쓸 만해요: Cái đài này mua từ 10 năm trước những vẫn chưa bị hỏng và vẫn còn dùng được.
3. 이것은 몇 년 전에 유행했던 옷이지만 아직도 입을 만해요. Áo này mốt từ mấy năm trước nhưng giờ vẫn còn mặc được.

Thứ Hai, 23 tháng 3, 2015

Từ vựng tiếng hàn chủ đề tình yêu



Từ vựng tiếng hàn chủ đề tình yêu
1 설레다 rung động, xao xuyến
2 손에 입 맞추다 hôn vào tay
3 순결한 사랑 một mối tình trong trắng
4 숫총각 chàng trai tân
5 애인 người yêu
6 애인과 헤어지다 chia tay người yêu
7 약혼하다 / 정혼하다 đính hôn
8 양다리 걸치는 사람 người bắt cá hai tay.
9 양다리를 걸치다 bắt cá hai tay.
10 어려운 사랑 tình duyên trắc trở
11 여자에게 반하다 phải lòng phụ nữ.
12 여자와 키스하다 hôn phụ nữ
13 연분을 맺다 kết duyên.
14 연애상대 đối tượng yêu
15 연애편지 thư tình
16 엽색 sự tán tỉnh, theo đuổi con gái để mua vui.
17 영원한 사랑을 맹세하다 thề yêu mãi mãi
18 옛사랑 mối tình xưa, người yêu cũ.
19 운명 vận mệnh.
20 이루어지지 않은 사랑 mối tình dở dang
21 이혼하다 ly hôn
22 인연 nhân duyên.
23 인연을 끊다 cắt đứt nhân duyên.
24 인연을 맺다 kết nhân duyên
25 인연이 깊다 nhân duyên sâu nặng.
26 입술을 맞추다 hôn môi
27 자유연애 tự do yêu đương
28 전생의 인연 nhân duyên kiếp trước.
29 죽도록 사랑하다 yêu đến chết
30 진실한 사랑 mối tình chung thủy
31 진정한 사랑 mối tình chung thủy
32 질투하다 ghen tuông
33 짝사랑 / 외사랑 yêu đơn phương
34 참사랑 mối tình trong trắng, mối tình chân thật.
35 첫사랑 mối tình đầu
36 총각 trai tân, nam chưa vợ
37 치근거리다 tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận <phụ nữ>.
38 키스 hôn, nụ hôn
39 프로포즈하다 cầu hôn, ngỏ lời
40 한 눈에 반하다 phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.
41 한결같이사랑하다 yêu chung thủy, yêu trước sau như một
42 혼전동거 sống chung trước hôn nhân
43 화내다 / 성내다 giận hờn
cùng học thêm tại website: http://hoctienghanquoc.org/

Thứ Năm, 19 tháng 3, 2015

Những Điều Cần Biết Về Tiếng Hàn Trước Khi Học

Những ai muốnhọc tiếng hàn đều tự đặt ra trong đầu mình rất nhiều câu hỏi. Việc giải đáp các câu hỏi này sẽ khiến các bạn thấy rất nhiều khó khăn khi học. Chính vì lý do đó những ai học được tiếng hàn thì sẽ có rất nhiều cơ hội khi bước chân vào cuộc sống tự lập.

Đầu tiên Ai sử dụng tiếng Hàn?

Người sử dụng tiếng hàn chủ yếu người Hàn Quốc và người Triều Tiên, gồm cả một số kiều dân Triều Tiên đang sống ở nước ngoài.

Có bao nhiêu người dụng tiếng Hàn?

Khoảng 77 triệu người sử dụng tiếng Hàn, đứng thứ 13 trên thế giới, bằng với tiếng Pháp, tiếng Ý, là ngôn ngữ được sử dụng thường xuyên thứ 10 trên internet.
Trước đây người Hàn quốc sử dụng tiếng Hán để ghi chép, vào thế kỷ thứ 15 tiếng Hàn được ra đời, còn nhiều tranh cãi về thể loại tiếng Hàn nhưng đa số ý kiến cho rằng thuộc dạng ngôn ngữ (chắp dính), có 14 phụ âm và 10 nguyên âm, rất dễ ghép và học thuộc, tiếng Hàn còn một tên nữa là Ashimkul(아침글): loại chữ có thể học trong vòng 1 buổi sang, tóm lại bạn không quá mất nhiều thời gian để có thể đọc viết tiếng Hàn.

Ngữ pháp tiếng hàn có dễ học hay không?

Theo trật tự SOV, không thay đổi trật tự ngữ pháp trong câu hỏi, thời thế khá đơn giản, không thay đổi ý nghĩa của câu khi vị trí thành phần câu thay đổi, phần nhấn mạnh được đưa lên đầu câu, tổng thể rất đơn giản và dễ học.

Cách phát âm như thế nào?

Tiếng Hàn có cách phát âm mỗi vùng miền khác nhau, ngoài ra còn có phương ngôn khá nặng. Tiếng Bắc Hàn có phần khác tiếng Hàn quốc, đặc biệt là về phần Qui tắc đầu âm (두음법칙)

Từ vựng tiếng Hàn có thật sự dễ nhớ

Từ Vựng tiếng hàn gồm 3 thể loại: từ thuần Hàn, từ Hán Hàn và từ ngoại lai (tiếng Anh, tiếng Nhật). Về ngữ pháp và một số ngữ âm giống tiếng Nhật.
   
Cũng như tiếng Nhật, tiếng Hàn rất chú trọng sử dụng kính ngữ, tối thiểu có 3-4 cách thể hiện (kính ngữ- thường- bất lịch sự), có ý kiến cho rằng có 6 cách tôn kính trong sử dụng tiếng Hàn.

Hiện tại có khoảng 70 trường đại học ở Trung Quốc có khoa tiếng Hàn, 17 trường đại học có kkhoa tiếng Hàn và 286 trường phổ thông đào tạo tiếng Hàn tại Nhật Bản, có 17 trường có khoa tiếng Hàn tại Việt Nam, Thái Lan có 7 trường, có khoảng 15 trường đại học ở Mông cổ. Tổng 742 trường đại học trên thế giới đào tạo tiếng Hàn hoặc có khoa tiếng Hàn, khoảng  2000 trung tâm đào tạo tiếng Hàn  trên thế giới (không tính Nhật Bản).

Chính vì thế tại sao chúng ta không học tiếng hàn? Hãy quyết định thật nhanh trước khi các bạn có ý định từ bỏ nó!


nguồn: hoctienghanquoc.org

Thứ Sáu, 13 tháng 3, 2015

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến máy tính





Một số từ vựng về máy tính(컴퓨터에 관련된 용어)
소프트웨어: phần mềm
바이러스 치료제: phần mềm diệt virus
멘보트: bảng mạch chính
프로세서: bộ vi xử lí / CPU
램: RAM (bộ nhớ)
하드 디스크: ổ cứng (HDD)
녹음기: ghi âm
모니터: màn hình
액정 모니터: màn hình tinh thể lỏng
마우스: chuột
키보드: bàn phím
스피커: loa
사운트 카드: Card âm thanh
DVD 라이터: Ổ DVD
프린트: Máy in
스케너: máy scan
잉크: mực in
인쇠용지: giấy in
헤드폰: tai nghe
카메라: camera
부속: phụ kiện
노트북: máy tính xách tay
보증: bảo hành
모뎀: modem
해킹: hacking
엑셀: excel
사용 설명서: bản hướng dẫn sử dụng
컴퓨터를 켜다/ 끄다: bật (mở)/ tắt máy tính
메일을 확인하다/ 체크하다: kiểm tra email
마우스를 클릭하다: nhấp chuột
파일을 열다/ 닫다: mở / đóng tập tin
파일을 복사하다: sao chép tập tin
파일을 삭제하다: xóa tập tin
파일을 저장하다: lưu tập tin
파일를 전송하다: gửi tập tin
출력하다/ 인쇄하다: in
비밀번호: mật khẩu
로그인: đăng nhập
로그아웃: thoát
홈 페이지: trang chủ
다음 페이지: trang tiếp theo
이전 페이지: trang trước
채팅: chatting
외장하드: ổ cứng gắn ngoài



Thứ Ba, 10 tháng 3, 2015

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề màu sắc

Từ vựng tiếng Hàn Quốc: màu sắc






1. / 색깔: màu sắc
2. 주황색 / 오렌지색: màu da cam
3. 검정색 / 까만색: màu đen
4. 하얀색 / 화이트색 / 흰색: màu trắng

5.
빨간색 / 붉은색: màu đỏ
6.
노란색 / 황색: màu vàng
7.
초록색 / 녹색: màu xanh lá cây
8.
연두색: màu xanh lá cây sáng
9.
보라색 /자주색 / 자색: màu tím
10.
제비꽃: màu tím violet
11. 은색: màu bạc
12. 금색: màu vàng (kim loại)
13. 갈색: màu nâu sáng
14. 밤색: màu nâu
15. 회색: màu xám
16. 파란색 / 청색 / 푸른색: màu xanh da trời
17. 남색 : màu xanh da trời đậm
18. 핑크색 / 분홍색: màu hồng
19. / 색깔이 진하다: màu đậm
20. / 색깔이 연하다: màu nhạt
21. / 색깔이 어둡다: màu tối
22. / 색깔이 밝다: màu sáng

Thứ Tư, 4 tháng 3, 2015

5 cách cải thiện khả năng phát âm tiếng Hàn

5 cách cải thiện khả năng phát âm tiếng Hàn
5 cách cải thiện kha nang phat am tiếng hàn
Phát âm là nền tảng cực kì quan trọng khi học bất kì ngoại ngữ nào.

Nếu cách phát âm tiếng Hàn chuẩn, mọi người có thể nghe, hiểu được bạn và ngược lại. Phát âm tiếng Hàn sẽ chuẩn hơn, dễ dàng hơn khi bạn biết thêm các mẹo sau đây


1. Hãy luyện theo giọng nói của người mà bạn thích

Bạn thích giọng nói và ngữ điệu của ai? Kim Jae Joong? Ban Ki Moon hay IU?

Hẳn là trong các bạn cũng biết đến làn sóng Hallyu và có thể có một thần tượng cho riêng mình. Sẽ rất tuyệt nếu bạn nghe giọng nói của người mà bạn hâm mộ. Vì vậy, hãy nghe họ thật thường xuyên, chú ý đến cách phát âm của họ, và sau đó luyện nói giống họ.

Còn nếu bạn chưa hâm mộ ai, hãy nhanh chóng  tìm cho mình một giọng nói mà thu hút bạn nhất nhé. Khả năng phát âm tiếng Hàn của bạn sẽ được cải thiện nhanh chóng đấy!

2. Nghe tiếng Hàn càng nhiều càng tốt


Hãy nghe những chương trình talk show, những bài hát tiếng Hàn trên internet . Hãy xem những chương trình tuyền hình, đoạn video trên YouTube và cả những bộ phim đang ăn khách nữa chứ.

 Nghe càng nhiều càng tốt
Và lưu ý là đừng đọc phụ đề nhé! Bạn cũng có thể tải các bài hát tiếng Hàn trên điện thoại và máy nghe nhạc MP3. Hãy để không gian bao quanh bạn là tiếng Hàn càng nhiều càng tốt!

3. Luyện nói trong nhà tắm

Luyện tập, luyện tập và luyện tập! Đừng hát trong nhà tắm, mà hãy nói và nói thật nhiều!

Hãy nhớ lại những điều mà bạn đã nghe trong suốt cả ngày và nói lại. Bạn sẽ là một người nghe tốt đấy!

Trong nhà tắm, không ai có thể nghe thấy bạn, không ai cười bạn nếu bạn nói điều gì ngớ ngẩn và nước chính là người bạn tốt của bạn.

Cũng giống như đạp xe đạp, chơi nhạc cụ hay vẽ tranh – càng luyện tập thì bạn càng tiến bộ!

4. Hãy thu âm lại giọng của mình, nghe và lại ghi âm – tiếp tục, tiếp tục và tiếp tục

Hãy “làm quen” với giọng nói của chính bạn, nghe xem bạn nói như thế nào, phát âm từ ra sao và tự bạn có thể giúp chính mình phát hiện và sửa chữa những lỗi sai

Hãy chuẩn bị trước đoạn nói, thu âm vào máy MP3 hoặc điện thoại và sau đó nghe lại từng từ một. Đây là một cách luyện tập mới lạ và hiệu quả!

5. Nói rõ, phát âm rõ từng từ cho tới khi kết thúc

Điều quan trọng khi nói là làm sao để người khác có thể hiểu được. Hãy đảm bảo rằng bạn nói rõ ràng và mọi người nghe hiểu bạn nói gì.

Cùng tụ tập nhóm bạn học tiếng Hàn và cùng nhau luyện tập hàng ngày , hàng tuần . Tìm kiếm những chủ đề , ngữ pháp tiếng Hàn yêu thích và cùng trao đổi với nhau nữa .

 cách phát âm chuẩn tiếng hàn
 Phát âm chuẩn tiếng hàn
Một điều cực kì quan trọng là phải thực hành chăm chỉ đó nha .
Tham gia khóa học tiếng Hàn giao để cải thiện cả 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn bạn nhé!



Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tốt!
 
Nguồn: Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL