Thứ Sáu, 9 tháng 1, 2015

[Nhập môn] Bài 2 : Phụ âm Tiếng Hàn

PHỤ ÂM TRONG TIẾNG HÀN(자음)


I. Phụ âm
  • Cách phát 8 phụ âm đơn đầu tiên
ㄱ [k/g]             ㅋ[kh’]
ㄴ [n]
ㄷ [t/d]             ㅌ[th’]
ㄹ [r/l]
ㅂ [b/p]
ㅅ [s]
ㅇ [0]               ㅎ[h’]
ㅈ [j]                 ㅊ[ch’]
Luyện tập nguyên âm đôi
ㄱ-->ㄲ
ㄷ-->ㄸ           
ㅂ-->ㅃ
ㅅ -->ㅆ
ㅈ-->ㅉ
II. Các viết phụ âm (và nguyên âm)
Luyện viết các phụ âm đơn
ㄱ [k/g]
ㅋ[kh’]
ㄴ [n]
ㄷ [t/d]
ㅌ[th’]
ㄹ [r/l]
ㅂ [b/p]
ㅅ [s]
ㅇ [0]
ㅎ[h’]
ㅈ [j]                
ㅊ[ch’]
Luyện tập phụ âm kép (phụ âm căng)
ㄲ       
ㄸ       
ㅃ       
ㅆ       
       
III. Ghép âm và phát âm


 => 

           




IV. Từ vựng đơn giản
가구: đồ dùng gia đình
꼬리: cái đuôi
두부: đậu phụ
애기:  em bé
포도: quả nho
비누: xà phòng
이야기: câu chuyện
코끼리: con voi
뛰다: chạy
치마: cái váy
여자: con gái
오빠: anh (con gái con trai)
쭈구미: con mực nhỏ
세우: con tôm
싸우다: cãi nhau
아저지: ba, bố
IV.Tổng kết

Bài học này các bạn đã tìm hiểu về bảng chữ cái Tiếng Hàn cùng với 19 phụ âm trong tiếng Hàn và cách ghép các phụ âm và nguyên âm. Để biết thêm cách ghép phụ âm cuối, mời các bạn xem bài học tiếp theo.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét